SHK-2511
SHK
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Máy in UV silicon SHK 2511: Đổi mới vô tận, in ấn đơn giản!
1.Thiết lập và vận hành dễ dàng: Đã qua rồi cái thời làm bản in, phơi sáng và đăng ký màu tốn nhiều công sức. Máy in UV Silicone SHK 2511 đơn giản hóa toàn bộ quy trình, giúp việc in trở nên dễ dàng như in trên giấy tiêu chuẩn. Sự tiến bộ này giúp giảm bớt đáng kể quy trình hoạt động.
2. Sử dụng vật liệu và dụng cụ tối thiểu: Máy in này hoàn toàn trái ngược với kỹ thuật in lụa và truyền nhiệt truyền thống, vì nó không yêu cầu công cụ hoặc vật liệu đặc biệt. Việc giảm độ phức tạp này không chỉ cắt giảm chi phí mà còn làm cho quá trình in trở nên đơn giản và thoải mái hơn.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
3. Thuận tiện không cần lớp phủ: Với SHK 2511, các bước tiền xử lý và phủ rườm rà đã không còn nữa. Thiết kế của nó cho phép sử dụng ngay lập tức, nâng cao hiệu quả và năng suất.
4. Kinh tế và dễ tiếp cận: Hiệu quả chi phí của máy in này rất đáng chú ý, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Nó tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất ở cấp độ công nghiệp, tùy chỉnh ở quy mô nhỏ và cá nhân hóa cá nhân, giải quyết một cách hiệu quả thách thức đáng kể trong ngành in.

5. Thân thiện với môi trường và hướng đến người dùng: Bản chất thân thiện với môi trường của SHK 2511 giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng các chất độc hại, đảm bảo quy trình in sạch. Sự đơn giản của nó cũng có nghĩa là nó đòi hỏi kỹ năng kỹ thuật tối thiểu để vận hành.
Máy in UV Silicone SHK 2511 được thiết kế để hợp lý hóa quy trình in của bạn, loại bỏ các rào cản đối với sự đổi mới và mang lại trải nghiệm in mượt mà, không bị gián đoạn.
| Mẫu thiết bị | SHK-2511 | Chiều cao in | 100mm | ||
| Định dạng in | 2500*1100mm | Kích thước thiết bị | 4333*2088*1300mm | ||
| Loại vòi phun | Toshiba | Cân nặng | 1000kg | ||
| Số lượng vòi phun | 5 cái | Hệ thống bảo dưỡng | Đèn UV, sưởi hồng ngoại | ||
| Vòi Phun Giọt Mực | 3-4PL | Nhận tập tin | Ai-PDF-TIFF-EPS-JPEG | ||
| Tiền xử lý | Công nghệ được cấp bằng sáng chế plasma | ||||
| Tốc độ in | Độ chính xác in ấn | Tốc độ in | Hệ điều hành | Windows7/10×64 | |
| Phác thảo 4pass | 25㎡/giờ | Thiết lập môi trường | Nhiệt độ môi trường xung quanh hoạt động | 20oC* 30oC | |
| Sản xuất 6pass | 17㎡/giờ | Nhiệt độ tương đối | 30%-70% | ||
| Độ chính xác cao 8pass | 12㎡/giờ | Bụi | Tương tự với môi trường văn phòng | ||
| Màu mực | CMYKW-MD | Hệ thống làm sạch | Tách màu làm sạch áp lực dương, chức năng phun flash chống tắc | ||
| Chứng nhận | CE/ROHS/SGS | Yêu cầu về nguồn điện | AC220, 50HZ | ||